loadding

 

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG TIẾP TỤC SỬ DỤNG DỊCH VỤ TƯ VẤN THIẾT KẾ CỦA CÔNG TY 

♦♦♦♦     ♦♦♦♦

ĐỐI TÁC CÔNG TY  CỔ PHẦN PHƯƠNG NAM

 

CHỦ ĐẦU TƯ NĂM CÔNG TRÌNH ĐỊA ĐIỂM DTXD (m2)

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHIỆP TÂN TẠO

(ITACO)

1999


2000


2001


2002


2003-2008


2009


2010


2012


2014


2015


2017

12 Công trình


8 Công trình


12 Công Trình


5 Công Tình


8 Công trình


3 Công trình ; 3 Công trình


10 Công trình Biệt thự - Căn hộ


5 Công trình


Trường cấp I,II năng khiếu Tân Tạo


VP Tân Tạo 5 tầng ; ĐH Y Dược Tân Tạo


Cải tạo và mở rộng văn phòng Tân Tạo

KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo ; Tỉnh Kiên Giang


KCN Tân Tạo & KCN Tân Đức


KCN Tân Tạo & KCN Tân Đức


Đường số 2 , KDC Tân Tạo


Lô 24,đường song hành,KCN Tân Tạo ; Khu E.Cty Tân Đức


Lô 20 đường số 2, KCN Tân Tạo hiện hữu

15,471.52


16,147.00


66,367.30


16,195.7


24,632.63


59,971.76 ; 55,038.00


29,969.06


56,110.00


10,004.00


7,893.40 ; 28,317.00


3,417.00

CÔNG TY TNHH KHAI THÁC
DỊCH VỤ - KINH DOANH VĂN PHÒNG VÀ NHÀ XƯỞNG TÂN TẠO

(TASERCO)

2001


2002


2003


2004


2007


2008


2009


2012


2014

2 Công trình


4 Công trình


5 Công trình


5 Công trình


4 Công trình


4 Công trình


Cao Ốc văn phòng 8 tầng


5 Công trình


Lò Bún-  Phở

KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo


KCN Tân Tạo & KCN Tân Đức


KCN Tân Tạo & KCN Tân Đức


100 Triệu Việt Vương - Hà Nội


Khu E.cty Tân Đức


KCN Tân Tạo

5,429.20


9,146.00


11,631.00


21,431.5


18,944.99


10,625.00


138.24


6,141.00


220.5

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÂN ĐỨC
(TADICO)

2005


2006


2007


2008


2009


2010


2011


2013

3 Công trình


14 Công trình


41 Công trình


11 Công trình


Trạm trung chuyển rác


Cụm chung cư công nhân 5 tầng


9 nhà liên kế


nhà máy xay xát Long An

KDC Tân Đức & KCN Tân Đức


KCN Tân Đức


KCN Tân Đức


KDC Tân Đức & KCN Tân Đức


KCN Tân Đức


Đường 15A & đường 24A4 ,KCN Tân Đức


Đường 1A , KCN Tân Đức


Lô 28-30-32-34 đường An Hạ , KCN Tân Đức

7,861.5


54,908.85


112,406.70


67,974.85


3,057.50


14,632.85


------


11,231.00

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI HỌC TÂN TẠO 2010-2013

ĐH hành chính 


ĐH kỹ thuật 


ĐH kinh tế 


sân cầu lông 


Nhà ăn  


Ký túc xá  


Canary Club

Khu đo thị E.Cty Tân Đức

18,051.74


16,924.00


18,871.00


----


----


40,584.00


----

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SÀI GÒN (SCC)

2000


2001

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 9 , Đường C , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô 9B , Đường C , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM

2,475.00


1,958.40

CÔNG TY TNHH KODA VIÊT NAM

1999


2002

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 8 - Đường 1, KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô 1 - Đường 1A, KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM

2,286.00


8,592.50

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI ĐẠI PHÚC

2002


2007

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 8 , Đường Song Hành , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô 26 Đường 2 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM

1,990.80


1,438.00

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ ÔTÔ TRƯỜNG LONG

2006


2009

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 40 , Đường 3 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô A11 , A12 ,1A , 1B Đường N1 , KCN Bình Minh , Vĩnh Long

4,223.90


6,011.75

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ PHÚ VINH

2009


2012


2013

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 9 , Đường 3 , KCN Tân Đức ,Long An


Lô 37 , Đường Trung Tâm , KCN Tân Tạo , Bình Tân ,Tp.HCM


Lô 35 , Đường Trung Tâm , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM

5,873.70


4,493.25


2,646.60

CÔNG TY TNHH SX - TM DÂY & CÁP ĐIỆN TÀI TRƯỜNG THÀNH

2009


2014

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà Xưởng

Lô 38 , Đường Tân Tạo , KCN Tân Tạo , Bình Tân ,Tp.HCM


Lô K5-K22 ,Đường vào KCN Hải Sơn - Tân Đô , H.Đức Hoà , Long An

6,590.49


39,093.36

CÔNG TY TNHH HÀN GIA

2008


2014

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn Phòng - Nhà xưởng GĐ2

Lô 26 , Đường An Hạ , KCN Tân Đức , Tỉnh Long An

17,429.00


7,052

CÔNG TY TNHH-SX-TM-DV ÔTÔ QUYỀN

2007


2014

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 2 , Đường Đức Hoà Hạ , KCN Tân Đức , Long An


Thị Trấn Tân Túc , Huyện Bình Chánh ,TP.HCM

5,307.21


4,654.00

CÔNG TY TNHH SX TM DV MINH HOÀNG

2002


2015

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 22 , Đường số 1 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô 18 , Đường số 7 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM

1,954.30


4,246.00

CÔNG TY TNHH THÉP 360

2010


2015

Văn phòng -Nhà xưởng


Văn phòng -Nhà xưởng

Lô 11 , Đường Nước Lên , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


KCN Hải Sơn , Huyện Đức Hoà ,Long An

1,525.20


3,815.04

CÔNG TY TNHH SX TM XNK VĨNH THUẬN

2002


2010


2014


2016

Văn phòng -Nhà xưởng


Văn phòng -Nhà xưởng


Văn phòng -Nhà xưởng


Văn phòng -Nhà xưởng

Lô 54 , Đường số 3 , KCN Tân Tạo , Bình Tân ,Tp.HCM


Lô 48 , Đường  số 3 ,KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô 50A , Đường số 3 , KCN Tân Tạo , Bình Tân  , Tp.HCM


Lô 52A , Đường số 3 , KCN Tân Tạo ,Bình Tân ,Tp.HCM

1,790.00


3,650.98


5,473.00


2,313.12

CÔNG TY TNHH SCANSIA PACIFIC

2001


2016

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng

Lô 24-26-28-30 , Đường số 1, KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô A1 , Đường số 2 , KCN Nhơn Trạch , Huyện Nhơn Trạch , Đồng Nai

18,117.00


135,013.00

CÔNG TY TNHH KIẾN VƯƠNG

2008


2013


2016

Văn phòng - Nhà xưởng


Kho chứa hàng & xưởng gia công thức ăn chăn nuôi


Văn phòng - Nhà xưởng Cty TNHH Hoá Dược Hữu Tín

Lô 22 , Đường số 7 , KCN Tân Tạo ,Bình Tân , Tp.HCM


Lô C2-2, Đường N2, KCN Đại Đồng , Hoàn Sơn , Bắc Ninh


Lô C2 , Đường 2 , KCN Hải Sơn , Đức Hoà ,Long An

3,804.50


2,987.30


4,278.75

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THIÊN LONG

1999


2015


2016

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng


Xây dựng mới khu B1 , B2 ,B3

Lô 6-8-10-12 , Đường số 3 , KCN Tân Tạo, Bình Tân , Tp.HCM


Lô 8-10, Đường số 8 , KCN Tân Tạo mở rộng , Bình Tân ,Tp.HCM


Lô 6-8-10-12 Đường số 3 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , TP.HCM

6,218.66


11,227.64


8,542.08

CÔNG TY CP PHÁT TÀI

2009


2017

Văn phòng - Nhà xưởng


Nhà Kho

Lô 3 , Đường số 8 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM


Lô 3A ,Đường số 8 , KCN Tân Tạo , Bình Tân , Tp.HCM

2,622.00


800.00

CÔNG TY TNHH DỆT NHUỘM HƯNG PHÁT ĐẠT

2012


2017

Văn phòng - Nhà xưởng


Nhà kho - Lò hơi (GĐ 2)

Lô HC03 , Đường số 3 , KCN Xuyên Á , Long An


Lô 02-HC2 , Đường số 3 , KCN Xuyên Á , Long An

6,564.76


5,672.30

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT GIÀY UY VIỆT

2015


2017

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng - Nhà xưởng (GĐ 2)

Lô 11B , 11C ,11D KCN ,Châu Đức , Huyện Châu Đức , Bà Rịa -Vũng Tàu

44,888.00


17,280.40

CÔNG TY TNHH VĨNH THẮNG

2009


2018

Văn phòng - Nhà xưởng


Văn phòng -Nhà xưởng

Lô 5 , Đường 3 , KCN Tân Đức , Long An

2,300.00


5,680.40

CÔNG TY TNHH ITL KEPPEL LOGISTICS

2006


2008


2013


2014


2014


2015


2018


2018

Văn phòng - Nhà kho


Văn phòng - Nhà kho


Trung tâm chuyển phát nhanh


Văn phòng - Nhà kho


Văn phòng - Nhà kho (GĐ 2)


Văn phòng - Nhà kho (GĐ 2)


Nhà kho phục vụ khách hàng ITL


Văn phòng - Nhà kho Công ty ITL NSAS Hà Nội

Lô A12 , KCN Hiệp Phước , Nhà Bè , Tp.HCM


KCN Tiên Sơn , Tỉnh Bắc Ninh


Số 6 , Đường Thăng Long , Tân Bình , Tp.HCM


45 Vsip , Đại lộ Tự Do,KCN Việt Nam - Singapore,Thuận An , Bình Dương


KCN Tiên Sơn , Tỉnh Bắc Ninh


Lô A11 , KCN Hiệp Phước , Nhà Bè , Tp.HCM


ICD Sóng Thần , Thị xã Thuận An , Bình Dương


Sân bay quốc tế Nội Bài , Huyện Sóc Sơn , Tp.Hà Nội

13,810.86


8,184.30


3,276.00


11,049.90


3,423.48


5,180.76


50,275.83


6,001.91

.................... ....... .................. ...................... ................

 

♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦♦

DANH SÁCH CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT

(1999 – 2018)

NHÀ VĂN PHÒNG – NHÀ XƯỞNG

KHU CÔNG NGHIỆP TÂN TẠO

STT Tên công trình Địa chỉ Diện tích (m2) Năm thực hiện
Khu đất Xây dựng
.... ........................ ......................... ......... ........... .........
321 Nhà máy sữa Moomilk - Cty CP Vovos 26B-27B, đường số 24, KCN Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7 2,828.00 1,849.2 2018
320 Cải tạo nhà kho công ty TNHH Phước Thạnh – chi nhánh Hồ Học Lãm Quận Bình Tân, TP. HCM 5,000.00 2,579.00 2018
319

Văn phòng – nhà kho Công ty ITL NSAS Hà Nội

Sân bay quốc tế Nội Bài, huyện Sóc Sơn, Tp Hà Nội 8,150.10 6,001.91 2018
318

Nhà xưởng Công ty TNHH Great-Kingdom Giang Điền

Khu A, khu công nghiệp Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 92,724.00 40,973.00 2018
317

Nhà kho phục vụ khách hàng ITL Công Ty Cổ Phần ICD Tân Cảng Sóng Thần

ICD Sóng Thần, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương 65,347.00 50,275.83 2018
316

Văn phòng - Nhà xưởng Công ty CP Vĩnh Thắng

Lô 5 đường 3, KCN Tân Đức 6,996.00 1,876.10 sàn XD : 5,680.40 2018
315

Mỏ rộng nhà kho (GĐ 3) Công ty TNHH SX-TM-XNK Bách Hợp

Lô 23 đường số 5, KCN Tân Đức

12,600.00 1,053.00 2018
314

Nhà ở gia đình Chị Vân

Lô 7 và 8 , đường số 7, KDC phía Bắc kênh Lương Bèo, quận Bình Tân, Tp. HCM ......................

112 Sàn xd:280

2018
313

Văn phòng - Nhà kho Trung tâm xử lý hàng hóa chuyển phát nhanh Tân Sơn Nhất (TECS)

Quận Tân Bình, Tp. HCM ...................... 2,426.75 2017
312 Đài phun nước và cổng chào KCN Tân Tạo KCN Tân Tạo ----------- ------------ 2017
311

Văn phòng - Nhà xưởng Công ty TNHH Dược phẩm U.S.A

Lô 11D đường C, KCN Tân Tạo 4,905.00 2,499.06 2017
310 Cải tạo và mở rộng văn phòng Tân Tạo  Lô 60A, đường số 2, KCN Tân Tạo hiện hữu 8,178.25 3,417.00 2017
309 Nhà kho Công ty CP Phát Tài Lô 3A Đường 8 1,026.5 800.00 2017
308

Văn phòng - Nhà kho Công Ty Cổ Phần Hóa Chất Á Châu

Lô K48, KCN Lê Minh Xuân, Đường số 4, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, HCM 6,900.00 4,432.80 2017
307 Văn phòng – Xưởng (Giai đoạn 2) Công ty TNHH Sản xuất giày Uy Việt  Lô 11B, 11C, 11D, KCN Châu Đức, H. Châu Đức, T. Bà Rịa – Vũng Tàu. 96,250.00 17,280.40 2017
306

Nhà kho – Lò hơi (GĐ2) - Công ty TNHH Dệt nhuộm Hưng Phát Đạt

Lô 02-HC2, Đường số 3, KCN Xuyên Á, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 16,262.00 5,672.30 2017
305

Văn phòng - Nhà xưởng Công ty CP Mực in và Hóa chất Sài Gòn

Lô 22A, Đường số 5, KCN Tân Đức 5,159.00 2,174.60 2017
304 Văn phòng - Nhà xưởng Công ty TNHH hóa dược Hữu Tín Lô C2, Đường 2, KCN Hải Sơn, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An 4,278.75 2,562.05 2016
303 Văn phòng – Kho Công ty Vĩnh Thuận lô 52A, đường số 3 3,806.00 2,313.12 2016
302 Xây dưng mới khu B1, B2, B3 Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên long Lô 6-8-10-12 đường 3, KCN Tân Tạo 15,750.00 8,542.08 2016
301 Nhà xưởng Công Ty TNHH Scansia Pacific Lô A1 đường số 2, KCN Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai 175,068.70 135,013.00 2016
300 Văn phòng - Kho Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên long Lô 8-10 Đường số 8, KCN Tân Tạo mở rộng 15,008.00 11,227.64 2015
299 Văn phòng - Kho Công ty TNHH STD&S Lô 25A, đường Trung Tâm 7,504.00 6,224.20 2015
298 Văn phòng Tân Tạo 5 Tầng Lô 24 đường Song Hành, KCN Tân Tạo 5,125.00 7,893.40 2015
297 Văn phòng – Nhà xưởng Công ty TNHH SX TM DV Minh Hoàng Lô 18 đường 7, KCN Tân Tạo 5,451.71 4,246.00 2015
296 Văn phòng - Nhà xưởng Công Ty TNHH Thép 360 KCN Hải Sơn, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An 6,000.00 3,807.41 2015
295 Văn phòng - Kho GĐ2 Công Ty TNHH ITL Keppel Logistics Lô A12, KCN Hiệp Phước, TP. HCM 13,771.00 5,180.76 2015
294 Văn phòng – Xưởng Công ty CP Omexey Home Furnishing  Khu phố ông Đông, phường Tân Hiệp, TX Tân Uyên, Tỉnh Bình Duong 57,657.40 29,222.00 2015
293 Nhà máy Cty TNHH Hóa Phẩm Việt Liên Lô K1-K2 đường N4-D3, KCN Nam Tân Uyên MR, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương. 29,700.00 11,983.00 2015
292 Văn phòng – Xưởng Công ty TNHH Sản xuất giày Uy Việt Lô 11B, 11C, 11D, KCN Châu Đức, H. Châu Đức, T. Bà Rịa – Vũng Tàu. 96,250.00 44,888.00 2015
291 Văn phòng – Xưởng tiêu chuẩn GMP  Xí nghiệp Bao bì An Khang – Tổng Công ty Liksin Lô 21 đường 3 & Lô 21A đường 4, KCN Tân Đức, H. Đức Hòa, T. Long An 10,000.32 7,020.00 2015
290 Văn phòng – Nhà xưởng Công ty CP cáp điện Tài Trường Thành Long An Lô K5- K22, Đường vào KCN Hải Sơn – Tân Đô, H. Đức Hòa, Tỉnh Long An 63,440.00 39,093.36 2014
289 Lò Bún – Phở Lô 10-12 đường C, KCN Tân Tạo  2,454.76 220.5 2014
288 Nhà xưởng Công ty TNHH SX TM XNK Vĩnh Thuận Lô 50A  đường 3, KCN Tân Tạo 4,500.00 5,473.00 2014
287 Trường cấp I, II năng khiếu Tân Tạo Đường số 2 , Khu dân cư Tân Tạo 10,612.00 10,004.00 2014
286 Xưởng GĐ2 – Công ty TNHH Hàn Gia Lô 26 đường An Hạ 25,279.28 7,052.00 2014
285 Văn phòng – Kho Indo-Trans Keppel Logistics  45 Vsip Đại Lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương 17,894.70 11,049.90 2014
284 Văn phòng – Showroom – Kho Xưởng Ôtô Quyền Thị trấn Tân Túc, Huyên Bình Chánh, TP. HCM 5,547.00 4,654.00 2014
283 Trường mẫu giáo Mỹ Hạnh Bắc Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An 7,000.00 600.00 2014
282 Kho chứa hàng và xưởng gia công thức ăn chăn nuôi - Công ty Kiến Vương  Lô C2-2 đường N2, KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn, T. Bắc Ninh 5,000.00 2,987.30 2013
281 Nhà máy xay xát - Công ty GAVI Lô 3-4 Cụm CN-TTCN Tân Trung, huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang 93,410.2 28,679.40 2013
280 Trung tâm chuyển phát nhanh Công ty INDO TRẦN Số 6 đường Thăng Long, Q. Tân Bình 3,440.00 3,276.00 2013
279 Trường Mẫu Giáo Mỹ Hạnh Bắc – 5 tuổi  Xã Mỹ Hạnh Bắc – huyện Đức Hòa – tỉnh Long An 7,000.00 2,107.00 2013
278 Cty CP Công nghiệp Gỗ Kaiser Việt Nam KCN Mỹ Phước, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương 301,760.00 10,234.25 2013
277

Đại học Tân Tạo – TTU gồm :

- Đại Học Hành Chính

- Đại Học Kỹ Thuật

- Đại Học Kinh tế

- Sân cầu lông

- Nhà ăn

- Ký túc xá

- Canary Club
Khu đô thị E.city Tân Đức 43,7375

18,051.74

16,924.00

18,817.00

-

-

40,584.00

  2010  -     >2013
276 Công ty TNHH Gỗ Lee Fu (Việt Nam) Xã Tam Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai. 9,362.40 6,462.40 2013
275 Pano Quảng cáo Tỉnh Đồng Nai -- -- 2012
274 Văn phòng Công ty Vĩnh Thịnh Tỉnh Tây Ninh 528.00 528.00 2012
273 Chợ Mộc Hóa  Huyện Mộc Hóa, T. Long An 3,366.00 2,264.00 2012
272 Công ty TNHH Dệt nhuộm Hưng Phát Đạt  Lô HC03 đường 3, KCN Xuyên Á, T. Long An 10,460.50 6,564.76 2012
271 Siêu thị Đại học Tân Tạo. Lô C-TM1 đường Song Hành, Khu E.City Tân Đức, T. Long An 29,300.00 20,383.00 2012
270 Babylon Đường Đại lộ E.city, Khu E.city Tân Đức 3,480.00 3,480.00 2012
269 Tân Tạo Quán Đường đại lộ E.city và Đường Song Hành 390.00 390.00 2012
268 Tân Tạo Quán Đường đại lộ E.city và Đường Song Hành 390.00 390.00 2012
267 Công ty Vĩnh Thịnh Lô 22 Đường An Hạ 5,800.00 3,597.00 2012
266 Sân trượt Patin - Khu vui chơi thiếu nhi Đường Đại lộ E.city, Khu E.city Tân Đức 1,216.00 1,216.00 2012
265 Trường Năng khiếu Tân Tạo Khu căn hộ - Khu trung tâm DV – TM – GT E.City Tân Đức 22,895.00 22,895.00 2012
264 Hồ bơi Swan Club Đường Đại lộ E.city, Khu E.city Tân Đức 665.00 665.00 2012
263 Khu vui chơi giải trí (cafe, câu cá) Đường C 19,623.00 7,942.00 2012
262 Công ty TNHH cơ khí Phú Vinh Lô 37 Đ. Trung Tâm 7,594.52 4,493.25 2012
261 Công ty Đào Tiên Lô 8 Đường 2 1,491.225 979.80 2012
260 Trung tâm tiệc cưới Lô 28 Đ. Song Hành 7,020.00 4,150.00 2012
259 Trụ sở văn phòng Tân Tạo Lô 26 Đ. Song Hành 2,790.00 740.00 2012
258 Công ty Thịnh Phát Lô 50 Đường 3 3,060.00 1,837.00 2011
257 Bệnh viện đa khoa Tân Tạo Lô 10 Đường Đức Hòa Hạ 9,340.00 2,786.00 2011
256 9 căn nhà liên kế Đường 1A ---- --- 2011
255 Nhà máy giấy – Khu nhà nghỉ của ông Thái Tuấn Hòa Xã Hòa Nam, H. Đức huệ, T. Long An 11,656.60 4,643.12 2011
254 Công ty Lưới thép hàn Song Hợp Lực Lô 6 đường A, KCN Bình Minh, T. Vĩnh Long  6,500.00 3,553.50 2011
253 Cồng chào KCN Đức Hòa 3 Huyện Đức Hòa, T. Long An --- --- 2011
252 Công ty thép Quang Hưng Lô 11B Đ. Nước Lên 2,743.40 1,525.20 2010
251 Công ty Vĩnh Thuận Lô 48 Đường 3 2,743.40 3,650.98 2010
250 Căn hộ Tân Tạo  Khu tái định cư và hoán đổi đất 17,7ha 9,459.00 25,342.56 2010
249 Cụm chung cư công nhân 5 Tầng  Đường 15A & đường 24A4 6,397.60 14,632.85 2010
248 Biệt thư Tài Lộc 1 Khu E.city Tân Đức 450.00 376.00 2010
247 Biệt thư Tài Lộc 2 Khu E.city Tân Đức 450.00 474.00 2010
246 Biệt thư Tài Lộc 3 Khu E.city Tân Đức 450.00 469.00 2010
245 Biệt thư Tài Lộc 4 Khu E.city Tân Đức 437.00 417.00 2010
244 Biệt thư Tài Lộc 5 Khu E.city Tân Đức 668.00 496.00 2010
243 Biệt thư Hạnh Phúc 1 Khu E.city Tân Đức 258.00 396.30 2010
242 Biệt thư Hạnh Phúc 2 Khu E.city Tân Đức 306.00 459.20 2010
241 Biệt thư Hạnh Phúc 3 Khu E.city Tân Đức 306.00 415.00 2010
240 Biệt thư Thiên Nga 1 Khu E.city Tân Đức 750.00 373.00 2010
239 Biệt thư Thiên Nga 2 Khu E.city Tân Đức 1,235.00 751.00 2010
238 Công ty Hào Thành  Lô 24-26 đường 1&4 23,960.00 14,330.00 2010
237

Hệ thống Hạ tầng kỹ thuật trung tâm điện lực Kiên Lương gồm các hạng mục :

- Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực và đê đá.

- Đường và hệ thống thoát nước mưa

- San nền và vét bùn hữu cơ

- Hàng rào thi công trung tâm điện lực Kiên Lương
Tỉnh Kiên Giang  ------ ------ 2009
236 Kiên Lương Star – Khối 3 tầng Khu đô thị mới 3 hòn, tỉnh Kiên Giang 1,097.00 3,299.00 2009
235 Kiên Lương Plaza – Khối 12 tầng Khu đô thị mới 3 hòn, tỉnh Kiên Giang 6,910.00 51,739.00 2009
234 Công ty CP kỹ thuật và ôtô Trường Long  Lô A11, A12, 1A, 1B đường N1, KCN Bình Minh, T. Vĩnh Long 10,266.00 6,011.75 2009
233 Cao ốc văn phòng 8 tầng  100 Triệu Việt Vương, Hà Nội 165.73 138.24 2009
232 Trạm trung chuyển rác Lô 6 – đường 8 7,020.30 3,05750 2009
231 Công ty CP Truyền Thông Việt Nam Lô 26-28 đường 7 10,200.00 5,880.00 2009
230 Công ty TNHH Vĩnh Thắng Lô 5 Đường 3 6,996.00 2,300.00 2009
229 Công ty Phú Vinh Lô 9 Đường 3 10,002.85 5,873.70 2009
228 Công ty Phú Thuận Hưng Lô 10-12 Đ. An Hạ 30,002.80 19,727.90 2009
227 Chung cư công nhân Tân Tạo – 12 tầng  Khu tái định cư và hoán đổi đất 33ha 12,856.00 46,226 2009
226 Siêu thị ITA MART KCN Tân Tạo hiện hữu 14,076 10,031.76 2009
225 Công ty Sâm Linh Lô 8 đường 7 3,300.00 1,975.00 2009
224 Công ty Phát Tài Lô 3 Đường 8 4,500.00 2,622.00 2009
223 Cụm chung cư công nhân 5 tầng Khu 33,2671 Ha 15.240.00 3,714.00 2009
222 Công ty Dũ Hưng Lô 9-11 Đường A 7,560.00 4,741.50 2009
221 Công ty Tài Trường Thành  Lô 38 – đường Tân Tạo 17,987.49 6,590.49 2009
220 Nhà văn phòng – xưởng Lô 7 đường 5A 3,985.60 2.386,3 2008
219 Nhà văn phòng – xưởng Lô 33 – đường Trung Tâm 3,976.00 2,646.60 2008
218 Nhà văn phòng – xưởng Lô 35 – đường Trung Tâm 3,976.00 2,646.60 2008
217 Nhà văn phòng – xưởng Lô 37A – đường Trung Tâm 3,976.00 2,646.60 2008
216 Trạm xử lý nước cấp công suất 160m³/h Lô 9A đường 7, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. HCM 3.040,85 326,07 2008
215 Công ty Kinh Thành  Lô 11 – đường 5A 5,025.54 1,718.00 2008
214 Công ty Trang Ngọc Lô 16 – đường Tân Tạo 5,712.50 3,719.89 2008
213 Công ty TNHH Hòa Thịnh Lô 11E – Đường C 4,251.00 2,459.80 2008
212 Xí Nghiệp Cơ Khí Ngành In Lô 26-28  Đ. Tân Tạo 11,425.00 6,822.50 2008
211 Công ty TNHH Việt Sinh Lô 24 đường 7 3,390.20 1,915.90 2008
210 Công ty Kiến Vương Lô 22 đường 7 5,500.00 3,804.50 2008
209 Công ty Kim Bình Lô 16 đường Trung Tâm 10,070.02 5,882.70 2008
208 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 40 – đường 1 4,258.00 2,608.80 2008
207 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 36 – đường 1 4,175.20 2,608.80 2008
206 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 38 – đường 1 4,175.20 2,659.00 2008
205 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 34 – đường 1 7,897.38 2,604.50 2008
204 Công ty Sợi Sài Gòn Long An Lô 14 – đường Đức Hòa Hạ 20,390.25 14,236.00 2008
203 Công ty Vương Thành  Lô 30 – đường 5 11,358.86 1,916.8 2008
202 Nhà hàng Tân Đức Lô 1- đường 5 5,040.00 2,945.50 2008
201 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 32-34-36 đường 5 89,581.88 10,606.80 2008
200 Văn phòng Công ty Tân Đức Lô 8 Đ. Đức Hòa Hạ 6,400.00 590.00 2008
199 Công ty TNHH Vũ Thành Lô 10 - đường 9 7,869.44 5,980.30 2008
198 Trung tâm dạy nghề ứng dụng Tân Đức Lô TG1 đường 14A 24,345.00 20,060.00 2008
197 Công ty TNHH Hàn Gia Lô 26 đường An Hạ 25,279.28 17,429.00 2008
196 Công ty CP nhựa Tân Hóa Lô 16-18-20 Đ. An Hạ 50,725.00 18,156.59 2008
195 Tân Đức Star (chung cư 5 tầng)  Lô I6 đường 23A 5,650.00 13,729.15 2008
194 Chợ Tân đức KDC Tân Đức (GĐ 1) 20,418.00 6,599.20 2008
193 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 6A – đường Tân Đức 4,860.70 2,916.60 2008
192 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 35 – đường 3 4,902.00 2,992.00 2008
191 Cty Indo - Trans Logistics VN   KCN Tiên Sơn, T. Bắc Ninh 12,367.00 8,184.30 2008
190 Công ty Lợi Nông   Lô B06-04 đường 1, KCN Đức Hòa 1 - Hạnh Phúc, T.Long An 2,573.50 1,350.00 2007
189 Công ty TNHH TM-DV hàng hóa A.N.C Lô F2A đường Long Hậu – Hiệp Phước, KCN Long Hậu, T. Long An 5,512.50 2,778.90 2007
188 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 22 – đường 5 5,040.00 2,945.50 2007
187 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 33 – đường 3 5,040.00 3,425.5 2007
186 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 2 – đường 1 5,040.00 3,042.70 2007
185 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 4 – đường 1 5,040.00 3,042.70 2007
184 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 6 – đường 1 5,040.00 3,042.70 2007
183 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 26 – đường 9 4,946.00 2,845.00 2007
182 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 26a – đường 9 4,872.00 2,846.80 2007
181 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 26b – đường 9 4,292.00 2,463.80 2007
180 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 26c – đường 9 4,925.00 2,463.80 2007
179 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 26d – đường 9 4,925.00 2,466.80 2007
178 Công ty Sợi An Việt  Lô 2-4 đường 7 8,964.00 1,012.60 2007
177 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 11B – đường 7 5,520.00 3,286.00 2007
176 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 11A – đường 7 5,860.00 3,883.00 2007
175 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 3 – đường 9 4,518.00 2,705.00 2007
174 Công ty ôtô Quyền Lô 2A – đường Đức Hòa Hạ 10,473.62 5,307.21 2007
173 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 27 – đường 3 5,040.00 3,425.50 2007
172 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 28 – đường 1 5,040.00 3,975.50 2007
171 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 30 – đường 1 5,040.00 3,975.50 2007
170 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 28 – đường An Hạ 4,872.00 2,890.30 2007
169 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 30 – đường An Hạ 4,872.00 3,245.50 2007
168 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 32 – đường An Hạ 4,872.00 3,245.50 2007
167 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 34 – đường An Hạ 4,964.06 3,245.50 2007
166 hà máy xử lý nước thải công xuất 9000 m3/ngày.đêm Lô 8 đường Tân đức 14,196.30 4,823.07 2007
165 Cao ốc văn phòng 8 tầng Lô 10 đường Đức Hòa Hạ 18,473.42 10,224.00 2007
164 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 5 - Đường 9 4,518.00 2,728.00 2007
163 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 31 - Đường 3 5,040.00 3,425.50 2007
162 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 28 - Đường 9 4,872.00 3,245.50 2007
161 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 34 - Đường 9 4,964.06 3,245.50 2007
160 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 4 - Đường 3 5,040.00 3,335.50 2007
159 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 24 - đường 7 5,100.00 2,940.00 2007
158 Công ty Liên Huy Hoàng Lô 7 – đường 7 5,040.00 2,611.10 2007
157 Công ty Vũ An Lô 26 – đường 5 5,040.00 3,161.20 2007
156 Công ty TNHH Thành Long Lô 1A – đường 7 5,040.00 1,749.00 2007
155 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 1 - Đường 3 5,040.00 3,425.50 2007
154 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 3 - Đường 3 5,040.00 3,425.50 2007
153 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 32 - Đường 9 4,872.00 3,245.50 2007
152 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 30 - Đường 9 4,872.00 3,245.50 2007
151 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 2 - Đường 3 5,040.00 3,333.50 2007
150 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 29 - Đường 3 5,040.00 3,425.50 2007
149 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 3 - Đường 5 5,040.00 3,440.50 2007
148 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 17 - Đường 9 5,100.00 3,442.00 2007
147 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 19 - Đường 9 5,100.00 3,442.00 2007
146 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 21 - Đường 9 5,100.00 3,442.00 2007
145 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 32 - Đường 1 5,040.00 3,333.50 2007
144 Cổng chào Tân Đức – Hải Sơn  KCN Tân Đức – Hải Sơn --------- ---------------------- 2007
143 Cầu Tân Đức KCN (Tân Đức GĐ 1) ------ ----------- 2007
142 Cụm 1-2-3 của 30 căn nhà liên kế (trích đoạn 2 căn nhà góc khu I1) KDC Tân Đức (GĐ 1) --- ----- 2007
141 Nhà máy nước công suất 15.000m3/ngày.đêm KCN Tân Đức (GĐ 1) 6,978.00 2,240.50 2006
140 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 18 - đường 7 5,508.00 3,234.00 2006
139 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 22 - đường 7 5,100.00 2,940.00 2006
138 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 30 - đường 7 5,100.00 2,940.00 2006
137 Công ty Paoyeng  Lô 8 – đường 7 13,044.00 9,085.98 2006
136 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 20 – đường 7 5,100.000 2,956.00 2006
135 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 1 – đường 5 5,040.00 2,955.50 2006
134 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 31 – đường 1 5,100.00 3,683.00 2006
133 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 15 – đường 1 7,638.02 5,452.00 2006
132 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 11 – đường 1 7,502.33 5,452.00 2006
131 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 9 – đường 1 6,910.20 4,959.85 2006
130 Công ty Tam Thiên Tú H. Tân Uyên, T. Bình Dương  4,800.00 2,452.91 2006
129 Cty Indo - Trans Logistics VN   Lô A12, KCN Hiệp Phước, TP. HCM  13,811.00 13,810.96 2006
128 Công ty TNHH Cát Hưng   Lô 12b-14a-14b-16-19a Đường 10, KCX Tân Thuận, TP. HCM 6,000.00 4,149.24 2006
127 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 1 – đường 1 6,022.41 3,605.50 2006
126 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 3 – đường 1 6,134.13 4,416.50 2006
125 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 5 – đường 1 6,238.03 4,537.00 2006
124 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 7 – đường 1 6,341.92 4,537.00 2006
123 Công ty Đức Phát BAKERY Lô 22  Đ. Trung Tâm 10,005.57 6,282.00 2006
122 Công ty Quang Hưng Lô 7-9 đường 1 7,623.00 4,707.50 2006
121 Công ty Hồng Tiến Phát Lô 1 đường 3 16,595.00 12,240.60 2006
120 Công ty HINO Trường Long Lô 46  đường 3 8,252.70 4,223.90 2006
119 Công ty Long Duy Phát Lô 22  đường S 6,150.00 4,222.00 2006
118 Công ty TNHH Ta-Shuan Lô 11   đường 1 3,630.00 2,090.00 2006
117 Công ty Nhật Nhật Nam Lô 12-12A – đường 7 9,314.80 7,104.36 2006
116 Công ty Tài Vy Lô 33 – đường 1 3,623.00 3,078.40 2006
115 Công ty TNHH Gia Đô Lô 20 -22  Đ. Tân Tạo 11,143.35 7,736.56 2005
114 Cty TNHH Bao Bì Hồng Hà Lô 2  đường 4 11,146.50 7,575.75 2005
113 Công ty Phú Hoàng Gia Lô 6  đường 7 6,600.00 4,593.90 2005
112 Công ty Trần Hải Phước Lô 22  đường 4 3,702.00 2,501.72 2005
111 Nhà lưu trú công nhân Khu 33,2671ha thuộc KCN Tân Tạo mở rộng 15,500.00 1,844.50 2005
110 Cty TNHH SX-TM Hiền Huy Lô 19  Đ. Tân Tạo 3,800.00 2,541.00 2005
109 Trường PTCS Cấp I-II Tân Đức KDC Tân Đức (GĐ1), huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 11,000.00 1,687.50 2005
108 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 32 - đường 7 5,100.00 2,940.00 2005
107 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 34 - đường 7 5,508.00 3,234.00 2005
106 NM Chế Biến Thủy Sản XK Củ Chi – Công ty Cofidec KCN Tân Quy, TP. Hồ Chí Minh 31,980.00 13,224.00 2005
105 Công ty Việt Thái Dương   Lô B04-02 đường 1, KCN Đức Hòa 1 – Hạnh Phúc, T.Long An 7,136.00 4,885.62 2005
104 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 7  Đ. Nước Lên 14,399.00 9,822.00 2004
103 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 27  đường 3 12,978.00 4,525.00 2004
102 Công ty Thép T.V.P Lô 62 - 64 đường 3 9,690.00 4,421.00 2004
101 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 3  đường 5A 5,181.30 3,442.50 2004
100 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 21 đường 4 4,335.00 2,875.00 2004
99 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 12  Đ. Tân Tạo 3,985.60 2,742.00 2004
98 Công ty Đại Hoàng Phong Lô 5  đường 5A 3,886.00 2,550.00 2004
97 Công ty Đại Thạnh Lô 40  đường S 4,000.50 2,458.20 2004
96 Công ty Tuấn Lan Lô 19  đường 3 3,090.00 2,139.39 2004
95 Trạm khai thác nước ngầm công suất 80m3/giờ Đường 1A, KCN Tân Tạo  543.70 305.75 2004
94 Nhà văn phòng – xưởng  Lô 4 – đường C 7,289.44 3,772.00 2004
93 Công ty Kho dược chuẩn GMP Đại Vy Phú Tỉnh Bình Dương  8,000.00 4,000.00 2003
92 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 39  đường 2 13,794.00 8,151.00 2003
91 Công ty Thành Hải Lô 25  đường 1 8,345.00 3,200.50 2003
90 Công ty Bảo Chinh Lô 19  đường 4 4,335.00 2,890.00 2003
89 Công ty Windows Lô 18  đường 4 3,550.00 2,237.50 2003
88 Công ty Duy Đạt Bổn Lô 12  đường 4 3,300.00 2,148.00 2003
87 Công ty Tân Long Phát Lô 08  đường D 1,410.00 848.00 2003
86 Công ty Tân Nguyên Duyên Lô 10  đường 4 2,800.00 1,700.50 2003
85 Công ty Sách TB Trường học Lô 2  đường 1A 2,575.00 1,374.20 2003
84 Công ty Minh Phúc Lô 08  Đ. Tân Tạo 3,886.00 2,655.00 2003
83 Sân bãi – Nhà văn phòng  Lô 39-41-43 – đường 2 85,877.00 5,892.00 2003
82 Cty Việt Nam Paiho (GĐ 1&2) Lô 30-32-34 đường 3 21,170.00 16,588.44 2002
81 Công ty KODA Việt Nam Lô 1  đường 1A 12,450.00 8,592.50 2002
80 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 37 đường 3 6,970.00 4,452.00 2002
79 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 36 đường 3 6,237.00 3,822.00 2002
78 Trạm xử lý nước cấp 160m³/h Lô 9A đường 7 3,345.00 326.07 2002
77 Nhà văn phòng – nhà xưởng công ty CP Phương Nam Lô 2-4-6 Đ. C (lô 6) 30,943.78 3,965.44 2002
76 Công ty Rồng Việt Lô 50  đường 2 5,808.00 3,594.00 2002
75 Công ty Scansia Sofa Lô 3  đường 1A 4,350.00 2,894.50 2002
74 Công ty Cửu Long Lô 57  đường 2 5,499.19 2,635.00 2002
73 Công ty Supersoft Lô 35  đường 3 3,485.00 2,200.00 2002
72 Công ty Đại Sơn Lô 39  đường 3 3,485.00 2,200.00 2002
71 Công ty Đại Phúc Lô 8  đường Song Hành 3,060.00 1,990.80 2002
70 Công ty Minh Hoàng Lô 22  đường 1 2,899.44 1,954.30 2002
69 Công ty Vĩnh Thuận Lô 54  đường 3 3,165.00 1,790.00 2002
68 Nhà ăn KCN Tân Tạo Lô 10-12  đường C 417.00 294.00 2002
67 Trạm Y Tế Tân Tạo Lô 2B  đường 1A 1,708.50 560.00 2002
66 Công ty Trần Đà Lô 40  đường 2 2,359.00 1,568.00 2002
65 Công ty  Nguyên Phát Lô 20-22 – đường 3 32,283.00 22,982.00 2001
64 Sân bãi Kho Ngoại Quan Lô 21-23 – đường 1 19,800.00 19,800.00 2001
63 Công ty LD Scansia Pacific Lô 24-26-28-30 Đ.1 31,070.00 18,117.00 2001
62 Công ty Thuốc lá Bến Thành Lô 26 – đường 3 16,500.00 10,604.00 2001
61 Cty Hoàng Chung (GĐ 1 & 2) Lô 55 – đường 2 9,917.00 6,935.00 2001
60 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 45-47-49 đường 2 10,233.50 6,205.30 2001
59 Công ty Liên Hiệp Lô 2-4 – đường 3 7,425.00 4,374.50 2001
58 Công ty May Đan Goodtop Lô 54 – đường 2 4,114.00 2,610.00 2001
57 Công ty May Đan Goodtop Lô 56 – đường 2 4,114.00 2,610.00 2001
56 Công ty TNHH Tai - Sun VN Lô 18 – đường 1 4,114.00 2,610.00 2001
55 Công ty May Đan Goodtop Lô 52 – đường 2 4,114.00 2,619.00 2001
54 Công ty Phương Lợi Lô 62 – đường 2 5,082.00 2,055.00 2001
53 Công ty Long Châu Lô 38 – đường 3 3,078.00 1,694.00 2001
52 Công ty Song Tân Lô 19 – đường 2 2,292.50 1,499.20 2001
51 Công ty Tomboy Lô 22A – đường 1 6,000.00 3,680.00 2001
50 Công ty Việt Đức Lô 20 – đường 1 5,520.00 3,388.00 2001
49 Công ty Khải Đằng Lô 19 – đường 1 4,477.00 2,984.00 2001
48 Công ty Tân Úc Việt Lô 60  đường 2 4,477.00 2,923.20 2001
47 Công ty TNHH Hồng Hà Lô 33  đường 2 4,114.00 2,610.00 2001
46 Công ty TNHH Sung Yu Lô 35  đường 2 4,114.00 2,610.00 2001
45 Công ty TNHH Sung Yu Lô 37  đường 2 44,114.00 2,610.00 2001
44 Nhà văn phòng - nhà xưởng Lô 16  đường 4 3,700.00 2,506.00 2001
43 Trạm xử lý nước thải 6000m3/ngày.đêm Lô 4  đường E 10,000.00 2,159.00 2001
42 Công ty S.C.C Lô 9B  đường C 4,204.20 1,958.40 2001
41 Công ty Yên Chi Lô 15  đường 2 3,294.00 1,807.20 2001
40 Công ty Hoàn Thành Lô 29  đường 2 1,454.00 628.50 2001
39 Công ty Tân Tuấn Kiệt Lô 18 – đường C 58,312.00 40,866.00 2001
38 Công ty Hằng Phong Lô 23 – đường 2 1,867.00 1,012.00 2000
37 Công ty Khánh Lợi Lô 44 – đường 3 1,568.00 1,021.80 2000
36 Công ty Tân Thành Lô 31 – đường 2 920.00 450.00 2000
35 Cty TNHH Seil P.S Việt Nam Lô 16 – đường 1 2,392.00 1,350.00 2000
34 Công ty Đức Đạt Lô 42 – đường 3 2,376.00 1,356.00 2000
33 Công ty IFC Lô 14-16-18 –đường S 2,100.00 8,937.00 2000
32 Công ty Phú Phong Lô 4 – đường B 1,065.00 6,799.00 2000
31 Công ty Thịnh Khang Lô 14-16 – đường 3 10,500.00 3,981.00 2000
30 Kho Ngoại Quan 1  Lô 21 – đường 1 3,900.00 1,040.60 2000
29 Kho Ngoại Quan 2 Lô 21 – đường 1 6,171.00 3,726.00 2000
28 Công ty Nam Phát Lô 17 – đường 3 4,996.00 3,186.00 2000
27 Công ty Tường Khang Lô 18 – đường 3 4,200.00 3,024.00 2000
26 Công ty CP xây dựng Sài Gòn Lô 9 – đường C 3,567.00 2,475.00 2000
25 Cty kim loại in ấn và Bao bì  Lô 7 – đường 2 3,604.00 2,438.40 2000
24 Công ty Mô Tiến Lô 12 – đường 3 5,250.00 2,237.66 2000
23 Công ty Sunting Fashion VN Lô 58 – đường 2 3,509.00 2,156.00 2000
22 Công ty TNHH Bách Tùng Lô 4A – đường 1 2,704.00 1,800.00 2000
21 Công ty CP Giấy Tập Lệ Hoa Lô 16A – đường 1 2,860.00 1,792.00 2000
20 Công ty Tín Đạt Lô 21 – đường 2 3,275.00 1,419.20 2000
19 Xí Nghiệp giấy Phú Lâm Lô 11 – đường 2, quận Bình Tân, Tp. HCM 12,720.00 8,990.00 1999
18 Công ty Bút Bi Thiên Long Lô 6-8-10 – đường 3 10,500.00 3,981.00 1999
17 Công ty Minh Kim Long Lô 3 – đường B 5,150.00 3,552.00 1999
16 Công ty TNHH KODA VN Lô 8 – đường 1 3,630.00 2,286.00 1999
15 Công ty TNHH ROSSANO Lô 10 – đường 1 3,630.00 2,286.00 1999
14 Công ty TNHH Nhất Huê Lô 6 – đường 1 3,300.00 2,250.00 1999
13 Cty TNHH SX nhựa Hiện Đại Lô 32 – đường 2 3,080.00 1,728.00 1999
12 Cty TNHH Bình thủy Trí An Lô 4 – đường 1 2,184.00 1,350.00 1999
11 Cty TNHH Yih - Shin Piano Lô 25 – đường 2 2,015.00 1,200.00 1999
10 Cty TNHH Minh Nam Lô 14 – đường 2 1,643.00 1,101.00 1999
9 Công ty TNHH SX Tấn Phát Lô 34 – đường 2 4,820.00 1,458.00 1999
8 Công ty TNHH Tân Việt Tân Lô 30 – đường 2 2,236.00 1,560.00 1999
7 Công ty TNHH  Vạn Hưng Lô 6 – đường 2 2,310.00 1,591.52 1999
6 DNTT SX TM Hiệp Thành Lô 22 – đường 2 1,736.00 1,200.00 1999
5 Công ty TNHH Ngân Hoàng Lô 8-10 – đường 2 2,843.00 1,920.00 1999
4 Cty TNHH Bao bì Quang Huy Lô 28– đường 2 2,080.00 1,440.00 1999
3 Chi cục Hải Quan Tân Tạo Lô 21-23 đường 1 31,992.40 587.00 1999
2 DNTN SX TM Hiệp Thành Lô 24 – đường 2 1,820.00 1,200.00 1999
1 Công ty Úc Á Lô 12 – đường 2 1,540.00 864.00 1999
.... .......................... .......................... ................. ............... ............

 

 

QUY HOẠCH :

 

STT Tên công trình Quy mô (Ha) Năm thực hiện
1 Quy hoạch chi tiết 1/2000 & 1/500 Khu dân cư Tân Đức (GĐ 1) 74.48 2004
2 Quy hoạch chi tiết 1/2000 Khu công nghiệp Tân Đức (GĐ 1) 213.38 2004
3 Quy hoạch chi tiết khu công nghệ cao I3 8.70 2006
4 Quy hoạch chi tiết 1/2000 Khu Công Nghiệp Tân Đức (GĐ 2) 270.3536 2007
5 Quy hoạch chi tiết 1/2000 & 1/500 Khu Dân Cư Tân Đức (GĐ 2) 348.00 2007
6 Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu Công nghiệp Phổ Phong - Huyện Đức Phổ - Tỉnh Quảng Ngãi 157.38 2007
7 Quy hoạch chi tiết 1/2000 Đảo Hải Âu, T. Kiên Giang 199.70 2008
8 Quy hoạch chi tiết 1/2000 KCN Cơ khí – Năng lượng AGRIMECO 196.82 2008
9 Quy hoạch chi tiết 1/500 khu đô thị Hà Nam 114.4625 2008
10 Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu công nghiệp Hà Nam 300.00 2008
11 Quy hoạch chi tiết 1/2000 KCN – Nhà máy nhiệt điện Kiên Lương 3,247.00 2008
12 Quy hoạch chi tiết 1/500 khu thương mại – dịch vụ Vina Universal Paradise, Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi 60.299 2008
13 Quy hoạch chi tiết 1/2000 KCN, khu cụm cảng – Nhà máy xay xát –  Nhà máy điện trấu Ita Rice – Huyện Vĩnh Hưng – Tỉnh Long An 120.00 2008
14 Quy hoạch chi tiết 1/2000 KCN khu dân cư – nhà nghỉ cao cấp -  Khu vui chơi giải trí – nhà máy nước Ita Rice – H. Vĩnh Hưng – Long An 210.00 2008
15 Quy hoạch chi tiết 1/2000 & 1/500  Khu dân cư – Thương mại – Dịch vụ Tân An, Thị xã Tân An – tỉnh Long An 52.6014 2008
16 Quy hoạch tỷ lệ 1/2000 & 1/500 khu du lịch & phim trường Vina Universal (GĐ 1)  532.5058 2009
17 Quy hoạch chi tiết 1/500 Nghĩa trang Sơn Tịnh - Huyện Sơn Tịnh - Tỉnh Quảng Ngãi 1.60 2009
18 Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu đô thị khoa học - công nghệ & Tài chính Tân Tạo Hanel 200.00 2009
19 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư (GĐ 3) Khu đô thị mới Ba Hòn, H. Kiên Lương – T. Kiên Giang  57.00 2009
20

Quy hoạch chi tiết 1/2000 & 1/500 Khu Trung Tâm Dịch vụ - Thương mại -giải trí E.city Tân Đức - Tỉnh Long An:

- Khu căn hộ

- Phim trường

- Đại Học Tân Tạo (GĐ 2)

- Đại học Y Dược
167.5893 2010
21 Quy hoạch chi tiết 1/500 nhà máy nước Tân Tạo - GĐ 1, công suất 100,000m3/ ngày đêm - Tỉnh Long An 58.00 2010
22 Quy hoạch chi tiết 1/500 Nhà máy nước Tân Tạo 2 - Tỉnh Hà Nam 5.8970 2010
23 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng nước sâu Nam Du, xã An Sơn, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 642.0801 2010
24 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phụ trợ Trung tâm điện lực Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang  264.672 2011
25 Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu dân cư - Dịch vụ Phổ Phong - Huyện Đức Phổ - Tỉnh Quảng Ngãi 161.6093 2011
26 Quy hoạch chung nông thôn mới xã Bình Hòa Đông, huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An. 3,228.36 2012
27 Quy hoạch chung nông thôn mới xã Bình Hòa Tây, huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An 4,533.36 2012
28 Quy hoạch chung nông thôn mới xã Bình Thạnh, huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An. 4,865.08 2012
29 Quy hoạch chung nông thôn mới xã Bình Tân, huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An. 1,328.04 2012
30 Quy hoạch chung nông thôn mới xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An. 3,547.31 2012
31 Quy hoạch chung nông thôn mới xã Thạnh Trị, huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An. 3,279.04 2012
32 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 chợ Thạnh Trị, xã Thạnh Trị, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An. 4,431.00 2014
33 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 KCN Tân Bình mở rộng, địa điểm: phường Bình Hưng Hòa – Quận Bình Tân 22.75 2015
34 Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu B (Phần khu An Khang & Thịnh Vượng) – Khu đô thị ECITY Tân Đức, huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An 124,2987 2017
35 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 quần thể KCN và thành phố khoa học Tân Tạo – Khu tái định cư, địa điểm: xã Thạnh Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An 30,4674 2017
36 Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 quần thể KCN và thành phố khoa học Tân Tạo (Sài Gòn – Mekong), địa điểm: xã Thạnh Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An 200 2017
..... ................................................. ....... ........

 

SAN NỀN

 

STT Tên công trình Địa chỉ Quy mô (Ha) Năm thực hiện
1 San nền Khu 106 , 5ha KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. HCM 106.5 2002
2 San nền Khu 83 ha  KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. HCM 83.00 2002
3 San nền Khu 32ha KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. HCM 32.00 2002
4 San nền Khu 17,7ha KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. HCM 17.70 2002
5 San nền KCN Tân Đức (GĐ 1) Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 273.38 2005
6 San nền KDC Tân Đức (GĐ 1) Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 74.48 2005
7 San nền KCN Tân Đức (GĐ 2) Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 270.3536 2007
8 San nền KDC Tân Đức (GĐ 2) Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An 348.00 2007
9 San nền KCN Cơ khí – Năng lượng AGRIMECO Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 196.82 2008
.... ............................................ ............................................... .................. ............

 

HỆ THỐNG GIAO THÔNG

KHU CÔNG NGHIỆP TÂN TẠO MỞ RỘNG

Khu 17.7 ha :

 

STT Tên công trình Chiều dài (m) Diện tích (m2) Năm thực hiện
Mặt đường  Lề đường  
1 Đường 4 172.50 2,430.18 1,089.00 2002
2 Đường Nước Lên 646.11 4,952.15 2,911.77 2003
3 Đường 6 632.70 5,021.73 2,867.00 2003
4 Đường B1 602.71 4,716.67 2,628.27 2003
5 Đường A 211.71 3,669.00 2,356.71 2003
6 Đường Tân Tạo A 220.25 3,031.97 1,402.85 2003
7 Đường 5A 157.31 1,544.32 1,110.70 2003
8 Đường B3 457.00 5,940.78 3,277.49 2003
9 Đường B2 252.00 1,739.63 1,086.62 2003
10 Đường A1 107.50 912.56 870.84 2003
11 Đường B4 230.82 1,663.68 731.00 2003
12 Đường C2 144.00 1,034.92 727.02 2003
13 Đường C1 161.72 1,131.90 519.27 2003
14 Đường A3 97.50 627.92 430.10 2003
15 Đường A2 65.56 421.18 234.42 2003
..... ............................................... ............... ................................. .............................. .............

 

Khu 83 ha :

 

STT Tên công trình Chiều dài (m) Diện tích (m2) Năm thực hiện
Mặt đường  Lề đường
1 Đường Nước Lên 966.26 19,227.43 10,039.34 2002
2 Đường 8 1,006.20 11,320.20 8,552.81 2002
3 Đường 9 1,076.96 12,089.32 9,182.65 2002
4 Đường 10 961.00 11,252.28 8,405.52 2002
5 Đường 11 732.25 9,361.01 6,749.62 2002
6 Đường Tân Tạo 857.89 7,466.92 6,472.56 2002
7 Đường 5B 446.51 8,804.37 4,995.37 2002
.... .............................................. ...................... .............................. ............................ ..............

 

Khu 100 ha :

 

STT Tên công trình Chiều dài (m) Diện tích (m2) Năm thực hiện
Mặt đường  Lề đường
1 Đường Trung Tâm 1,037.00 15,665.28 11,469.43 2002
2 Đường 5A 1,270.00 17,117.41 11,315.72 2002
3 Đường 7 1,160.00 12,760.00 10,440.00 2002
4 Đường 4B 736.00 1,522.06 9,635.25 2002
5 Đường Tân Tạo A 1,023.00 11,890.70 9,098.41 2002
6 Đường Nước Lên 690.00 5,640.86 5,284.11 2002
7 Đường 5B 280.00 5,040.00 3,360.00 2002
8 Đường Tân Tạo 285.00 4,922.84 3,220.96 2002
9 Đường 4 285.00 2,979.29 2,413.86 2002
10 Đường 4A 220.00 2,420.00 1,980.00 2002
.... .............................................. ...................... .............................. ............................ ..............
 

 

KHU CÔNG NGHIỆP - DÂN CƯ - DỊCH VỤ TÂN ĐỨC ( TÂN TẠO 2 ) :

KCN Tân Đức ( GĐ 1) :

 

STT Tên công trình Chiều dài (m) Diện tích (m2) Năm thực hiện
Mặt đường  Lề đường
1 Đường 1 1,294 16,168.30 13,073.78 2004
2 Đường 2 1,364 17,536.59 13,259.40 2004
3 Đường 3 1,472 19,257.89 15,097.31 2004
4 Đường 4 1,364 24,294.47 16,397.56 2004
5 Đường 5 1,628 29,609.13 23,185.06 2004
6 Đường 6 1,094 13,895.45 10,645.21 2004
7 Đường 7 1,746 22,373.87 17,513.87 2004
8 Đường 9 1,792 23,214.26 17,901.60 2004
9 Đ.Đức Hoà Hạ 1,520 28,531.80 21,800.00 2004
10 Đường Tân Đức 1,267 32,352.74 657,752.25 2004
11 Đường An Hạ 1,727 35.328.99 29,347.01 2004
.... .............................................. ...................... .............................. ............................ ..............

 

Khu dân cư Tân Đức ( GĐ 1) :

 

STT Tên công trình Chiều dài (m) Diện tích (m2) Năm thực hiện
Mặt đường  Lề đường
1 Đường 1A 784 13,427.70 9,479.82 2004
2 Đường 14A 855 9,976.06 8,980.73 2004
3 Đường 14A1 199 1,653.46 1,397.95 2004
4 Đường 14A2 134 1,298.91 1,091.41 2004
5 Đường 14A3 199 1,653.46 1,397.95 2004
6 Đường 14A4 262 2,352.07 1,925.91 2004
7 Đường 14A5 66 731.46 622.54 2004
8 Đường 15A 855 11,106.20 8,785.24 2004
9 Đường 15A1 265 1,499.46 1,390.54 2004
10 Đường 15A2 328 3,060.41 3,494.58 2004
11 Đường 15A3 194 1,485.15 1,192.99 2004
12 Đường 16A 930 13,597.90 11,291.60 2004
13 Đường 16A1 527 3,915.59 3,332.23 2004
14 Đường 16A2 720 6,192.02 7,730.04 2004
15 Đường 16A3 130 1,112.22 1,073.77 2004
16 Đường 16A4 194 1,499.46 1,390.54 2004
17 Đường 17A 855 9,622.55 10,321.90 2004
18 Đường 23A 859 9,580.34 10,535.02 2004
19 Đường 23A1 450 3,588.02 3,132.99 2004
20 Đường 23A2 524 4,516.06 5,469.36 2004
21 Đường 23A3 194 1,498.44 1,391.10 2004
22 Đường 23A4 194 1,499.46 1,390.54 2004
23 Đường 24A 859 12,929.45 10,632.80 2004
24 Đường 24A1 130 1,206.49 1,064.30 2004
25 Đường 24A2 524 4,416.90 5,511.23 2004
26 Đường 24A3 130 1,115.40 1,070.59 2004
27 Đường 24A4 260 2,184.29 2,830.69 2004
28 Đường 25A 859 9,703.20 10,571.26 2004
29 Đường 25A1 784 5,743.05 5,024.57 2004
30 Đường 25A2 325 2,457.69 2,190.18 2004
31 Đường 25A3 391 3,242.65 4,131.24 2004
32 Đường 25A4 718 5,630.74 4,672.42 2004
33 Đường 25A5 130 1,215.98 1,054.28 2004
34 Đường 25A6 130 1,215.98 1,054.47 2004
35 Đường 35A 812 6,664.37 9,724.63 2004
.... .............................................. ...................... .............................. ............................ ..............
"

Thông Tin Công Ty

Công Ty CP Đầu Tư - Tin Học 
& Tư Vấn Xây Dựng Phương Nam

Địa chỉ: Lô 2-4-6 đường C,KCN Tân Tạo,

Phường Tân Tạo A,Q.Bình Tân,TP HCM.

Điện thoại: (028-3) 754 0265 - (028-3)754 0267.

Fax : (08-3) 754 0264.

Website: www.southern-corp.com.

 www.tuvanthietkexaydung.com.vn.

Fanpage

Video Clip